Anh - Việt

Bản dịch của từ Habituate trong tiếng Việt

habituate

Verb

habituate (Verb)

/həbˈɪtʃuˌeɪt/
/həbˈɪtʃuˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm cho quen hoặc trở nên quen với điều gì đó; thích nghi với một thói quen, điều kiện hoặc môi trường mới sao cho cảm thấy bình thường.

Make or become accustomed or used to something.

Ví dụ
Trẻ em quen với giao tiếp xã hội trong môi trường học đường.Children habituate to social interactions in school settings.
Tình nguyện đều đặn có thể làm cho cá nhân quen với việc giúp đỡ người khác cần sự giúp đỡ.Regular volunteering can habituate individuals to helping others in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của habituate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

habituate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

habituated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

habituated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

habituates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

habituating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh