Anh - Việt

Bản dịch của từ Haemagglutination trong tiếng Việt

haemagglutination

Noun

haemagglutination (Noun)

/hˌɛməɡəntˈeɪljən/
/hˌɛməɡəntˈeɪljən/
AI

Nghĩa 01

Sự kết tụ, vón cục của các tế bào hồng cầu lại với nhau (khi các hồng cầu dính thành từng cụm).

The clumping together of red blood cells.

Ví dụ
Hiện tượng đông tụ hồng cầu có thể xảy ra trong truyền máu tại Mercy.Haemagglutination can occur during blood transfusions in hospitals like Mercy.
Hiện tượng đông tụ hồng cầu không xảy ra trong mẫu máu khỏe mạnh từ người hiến.Haemagglutination does not happen in healthy blood samples from donors.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh