Bản dịch của từ Clumping trong tiếng Việt

Clumping

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clumping(Noun)

01

Một nhóm các vật hay phần tử được gom lại thành cụm, tụ lại với nhau.

A collection of items that are gathered together

一组聚集在一起的物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khối hoặc cục chất liệu dính lại với nhau, tạo thành mảng hoặc cục tập trung (ví dụ: cục bột, mảng phân, cục bột giặt vón).

A lump or mass of material

一团物质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hoặc trạng thái ghép các phần, các đối tượng lại với nhau thành từng nhóm hoặc cụm.

The act of grouping or clustering together

聚集

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Clumping(Verb)

klˈʌmpɪŋ
klˈʌmpɪŋ
01

(động từ) Kết thành cục, tụ lại thành khối; làm cho các phần nhỏ dính lại với nhau thành một mảng hoặc cục.

To form or cause to form into a clump or mass

成块,聚集成团

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tập trung lại thành một nhóm hoặc tụm lại với nhau

To gather together in a group

聚集在一起

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Clumping(Adjective)

01

Có đặc tính tụ thành cụm, thành từng mảng hoặc cục; các phần không rải đều mà dính lại với nhau thành nhóm.

Having the quality of being clumped together

聚集在一起的特性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ