Anh - Việt

Bản dịch của từ Clumping trong tiếng Việt

clumping

NounVerbAdjective

clumping (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Một khối hoặc cục chất liệu dính lại với nhau, tạo thành mảng hoặc cục tập trung (ví dụ: cục bột, mảng phân, cục bột giặt vón).

Một khối hoặc cục chất liệu dính lại với nhau, tạo thành mảng hoặc cục tập trung (ví dụ: cục bột, mảng phân, cục bột giặt vón).

A lump or mass of material

Ví dụ
Sự tụ tập của mọi người tại buổi hòa nhạc tạo ra bầu không khí sôi động.The clumping of people at the concert created a lively atmosphere.
Không có sự tụ tập của học sinh trong buổi lễ tập trung.There is no clumping of students during the school assembly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động hoặc trạng thái ghép các phần, các đối tượng lại với nhau thành từng nhóm hoặc cụm.

Hành động hoặc trạng thái ghép các phần, các đối tượng lại với nhau thành từng nhóm hoặc cụm.

The act of grouping or clustering together

Ví dụ
Sự tụ tập của bạn bè giúp xây dựng mạng lưới xã hội hỗ trợ.The clumping of friends helps build a supportive social network.
Việc tụ tập không phải lúc nào cũng dẫn đến sự tương tác xã hội đa dạng.Clumping does not always lead to diverse social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một nhóm các vật hay phần tử được gom lại thành cụm, tụ lại với nhau.

Một nhóm các vật hay phần tử được gom lại thành cụm, tụ lại với nhau.

A collection of items that are gathered together

Ví dụ
Sự tập hợp của bạn bè tại sự kiện tạo ra không khí sôi động.The clumping of friends at the event created a lively atmosphere.
Sự tập hợp của những người lạ không khuyến khích sự tương tác xã hội.The clumping of strangers did not encourage social interaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

clumping (Verb)

/klˈʌmpɪŋ/
/klˈʌmpɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tập trung lại thành một nhóm hoặc tụm lại với nhau

Tập trung lại thành một nhóm hoặc tụm lại với nhau

To gather together in a group

Ví dụ
Mọi người đang tụ tập lại ở công viên cho buổi hòa nhạc.People are clumping together at the park for the concert.
Họ không tụ tập ở những khu vực riêng biệt trong sự kiện.They are not clumping in separate areas during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (động từ) Kết thành cục, tụ lại thành khối; làm cho các phần nhỏ dính lại với nhau thành một mảng hoặc cục.

(động từ) Kết thành cục, tụ lại thành khối; làm cho các phần nhỏ dính lại với nhau thành một mảng hoặc cục.

To form or cause to form into a clump or mass

Ví dụ
Mọi người đang tụ tập lại ở công viên cho buổi hòa nhạc.People are clumping together at the park for the concert.
Họ không tụ tập thành những nhóm nhỏ trong cuộc họp cộng đồng.They are not clumping in small groups during the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

clumping (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Có đặc tính tụ thành cụm, thành từng mảng hoặc cục; các phần không rải đều mà dính lại với nhau thành nhóm.

Có đặc tính tụ thành cụm, thành từng mảng hoặc cục; các phần không rải đều mà dính lại với nhau thành nhóm.

Having the quality of being clumped together

Ví dụ
Sự tụ tập của mọi người tại sự kiện tạo ra không khí sôi động.The clumping of people at the event created a vibrant atmosphere.
Hiệu ứng tụ tập trong các buổi gặp gỡ xã hội có thể dẫn đến sự loại trừ.The clumping effect in social gatherings can lead to exclusion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh