Anh - Việt

Bản dịch của từ Haemopoietic trong tiếng Việt

haemopoietic

Adjective

haemopoietic (Adjective)

/hˌɛmətˈoʊpəti/
/hˌɛmətˈoʊpəti/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến quá trình tạo ra tế bào máu (sản xuất hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) trong tủy xương hoặc các cơ quan tạo máu.

relating to the production of blood cells.

Ví dụ
Tế bào gốc huyết học rất quan trọng cho việc sản xuất tế bào máu ở người.Haemopoietic stem cells are crucial for blood cell production in humans.
Các yếu tố huyết học không ảnh hưởng đến các tương tác xã hội giữa các cộng đồng đa dạng.Haemopoietic factors do not affect social interactions among diverse communities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh