Bản dịch của từ Hairsplitting trong tiếng Việt

Hairsplitting

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hairsplitting(Noun)

hˈɛɹsplɨtɨŋ
hˈɛɹsplɨtɨŋ
01

Hành động bới móc những khác biệt rất nhỏ, tranh cãi về chi tiết vụn vặt; soi mói từng điểm rất nhỏ để gây tranh luận.

The act of making overfine distinctions hairsplitting.

挑剔细节

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hairsplitting(Adjective)

hˈɛɹsplɨtɨŋ
hˈɛɹsplɨtɨŋ
01

Chỉ việc quá chú ý vào những khác biệt rất nhỏ nhặt, phân biệt tỉ mỉ đến mức không cần thiết hoặc gây khó chịu; hay soi mói, tranh luận về những chi tiết vụn vặt.

Characterized by overfine distinctions.

过于精细的区分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh