Anh - Việt

Bản dịch của từ Hand block trong tiếng Việt

hand block

Noun

hand block (Noun)

/hˈændblˌɑk/
/hˈændblˌɑk/
AI

Nghĩa 01

Một khối (thường làm bằng gỗ hoặc kim loại) được chạm khắc hoặc khắc họa để in hình lên vải, giấy, v.v., được dùng bằng tay (đẩy hoặc ấn) để in từng lần một.

A block used in printing textiles, paper, etc., by hand.

Ví dụ
Người nghệ nhân đã chạm khắc một khối tay mới để in vải.The artisan carved a new hand block for fabric printing.
Cô đã học cách sử dụng khối tay để tạo ra các hoa văn độc đáo.She learned to use a hand block to create unique patterns.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh