Bản dịch của từ Hands on trong tiếng Việt

Hands on

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hands on(Adjective)

hˈændsən
hˈændsən
01

Chủ động tham gia trực tiếp vào một công việc, hoạt động hoặc dự án — tự tay làm, không chỉ chỉ đạo hoặc quan sát từ xa.

Actively involved in an activity or project.

亲自参与活动或项目

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh