Bản dịch của từ Handsy trong tiếng Việt

Handsy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handsy(Adjective)

ˈhan(d)zi
ˈhandzē
01

Thường xuyên sờ vào người khác, thường theo cách không phù hợp hoặc gây phiền.

There is a tendency to touch others, often in inappropriate or unwanted ways.

倾向于碰触他人,通常是以不恰当或令人反感的方式。

Ví dụ