Anh - Việt

Bản dịch của từ Harbourage trong tiếng Việt

harbourage

Noun

harbourage (Noun)

/hˈɑɹbəɹɪdʒ/
/hˈɑɹbəɹɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Nơi an toàn để thuyền hoặc tàu neo đậu; bến đỗ hay nơi trú ẩn trên biển hoặc ven bờ, giúp che gió, che sóng.

Nơi an toàn để thuyền hoặc tàu neo đậu; bến đỗ hay nơi trú ẩn trên biển hoặc ven bờ, giúp che gió, che sóng.

A harbour or other place of shelter.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng phục vụ như một nơi trú ẩn cho nghệ sĩ và nhạc sĩ địa phương.The community center serves as a harbourage for local artists and musicians.
Thành phố không cung cấp đủ nơi trú ẩn cho người vô gia cư.The city does not provide adequate harbourage for homeless individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh