Bản dịch của từ Hard work pays off trong tiếng Việt

Hard work pays off

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hard work pays off(Phrase)

hˈɑːd wˈɜːk pˈeɪz ˈɒf
ˈhɑrd ˈwɝk ˈpeɪz ˈɔf
01

Làm việc chăm chỉ thì cuối cùng sẽ mang lại thành công.

Working hard will eventually lead to success

Ví dụ
02

Nỗ lực và sự chăm chỉ sẽ mang lại kết quả tích cực.

Efforts and diligence will yield positive results

Ví dụ
03

Kết quả của sự lao động kiên trì là rất có lợi.

The outcome of persistent labor is beneficial

Ví dụ