Anh - Việt

Bản dịch của từ Harden trong tiếng Việt

harden

Verb

harden (Verb)

/hˈɑɹdn̩/
/hˈɑɹdn̩/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cứng hơn hoặc trở nên cứng hơn (vật thể, chất liệu hoặc thái độ/conviction), tức là tăng độ cứng hoặc độ vững chắc.

Làm cho cứng hơn hoặc trở nên cứng hơn (vật thể, chất liệu hoặc thái độ/conviction), tức là tăng độ cứng hoặc độ vững chắc.

Make or become hard or harder.

Ví dụ
Trải nghiệm giúp cô ấy cứng rắn trong quyết tâm chiến đấu cho công lý.The experience helped harden her resolve to fight for justice.
Sống trong nghèo đói có thể làm cứng lòng người đối với người khác.Living in poverty can harden a person's heart towards others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của harden (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

harden

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hardened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hardened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hardens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hardening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh