hardened
hardened (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “harden” (làm cứng, trở nên cứng). Dùng để chỉ hành động đã làm cho cái gì đó trở nên cứng hơn hoặc trạng thái đã trở nên cứng.
Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “harden” (làm cứng, trở nên cứng). Dùng để chỉ hành động đã làm cho cái gì đó trở nên cứng hơn hoặc trạng thái đã trở nên cứng.
simple past and past participle of harden.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của hardened (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | harden |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | hardened |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | hardened |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | hardens |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | hardening |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "hardened" là dạng quá khứ phân từ của động từ "harden", có nghĩa là trở nên cứng rắn hoặc kiên quyết hơn, thường chỉ sự phát triển tính cách hoặc trạng thái vật lý sau một quá trình tiếp xúc với điều kiện khắc nghiệt. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt rõ rệt về cách phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong một số bối cảnh, "hardened" còn chỉ những người có kinh nghiệm chịu đựng khó khăn, như "hardened criminals".