Anh - Việt

Bản dịch của từ Hardened trong tiếng Việt

hardened

Verb

hardened (Verb)

/hˈɑɹdnd/
/hˈɑɹdnd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “harden” (làm cứng, trở nên cứng). Dùng để chỉ hành động đã làm cho cái gì đó trở nên cứng hơn hoặc trạng thái đã trở nên cứng.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “harden” (làm cứng, trở nên cứng). Dùng để chỉ hành động đã làm cho cái gì đó trở nên cứng hơn hoặc trạng thái đã trở nên cứng.

simple past and past participle of harden.

Ví dụ
Quan điểm của nhiều người đã trở nên cứng rắn trong các cuộc tranh luận trên mạng xã hội gần đây.Many people's views have hardened during recent social media debates.
Cô ấy vẫn chưa cứng rắn quan điểm về các vấn đề biến đổi khí hậu.She hasn't hardened her stance on climate change issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hardened (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

harden

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hardened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hardened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hardens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hardening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh