Anh - Việt

Bản dịch của từ Hardens trong tiếng Việt

hardens

VerbNoun

hardens (Verb)

/hˈɑɹdnz/
/hˈɑɹdnz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cứng lại hoặc trở nên cứng hơn.

Làm cho cứng lại hoặc trở nên cứng hơn.

to make or become hard or harder.

Ví dụ
Xã hội trở nên cứng rắn hơn về quan điểm nhập cư sau sự kiện gần đây.Society hardens its views on immigration after recent events.
Mọi người không dễ dàng cứng rắn quan điểm về các vấn đề xã hội.People do not harden their opinions easily on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hardens (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

harden

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hardened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hardened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hardens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hardening

hardens (Noun)

/ˈhɑr.dənz/
/ˈhɑr.dənz/
AI

Nghĩa 01 · Một chất được thêm vào chất khác để làm cho nó cứng hơn; ví dụ chất phụ gia cho keo hoặc hóa chất làm cao su cứng lại bằng cách tạo liên kết chéo.

Một chất được thêm vào chất khác để làm cho nó cứng hơn; ví dụ chất phụ gia cho keo hoặc hóa chất làm cao su cứng lại bằng cách tạo liên kết chéo.

a substance added to another to harden it such as an additive to glue or a chemical that causes rubber to stiffen by crosslinking.

Ví dụ
Keo cứng lại nhanh chóng khi tiếp xúc với không khí và ánh sáng mặt trời.The glue hardens quickly when exposed to air and sunlight.
Sơn này không cứng lại đúng cách trong nhiệt độ lạnh.This paint does not harden properly in cold temperatures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh