Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmfulness trong tiếng Việt

harmfulness

NounAdjective

harmfulness (Noun)

/hˈɑɹmflnəs/
/hˈɑɹmflnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc mức độ gây hại; trạng thái là có thể làm tổn hại, gây thiệt hại hoặc gây hại cho sức khỏe, môi trường, vật nuôi, con người, v.v.

The quality of being harmful.

Ví dụ
Tính chất có hại của thuốc lá ảnh hưởng đến nhiều người trong cộng đồng.The harmfulness of smoking affects many people in our community.
Tính chất có hại của ô nhiễm không thường được thảo luận trong trường học.The harmfulness of pollution is not often discussed in schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

harmfulness (Adjective)

/ˈhɑrm.fəl.nəs/
/ˈhɑrm.fəl.nəs/
AI

Nghĩa 01

Gây hại hoặc có khả năng gây tổn hại; gây nguy hiểm cho sức khỏe, môi trường hoặc tài sản.

Causing or capable of causing harm injurious.

Ví dụ
Sự gây hại của việc hút thuốc ảnh hưởng đến nhiều buổi gặp mặt xã hội trong cộng đồng.The harmfulness of smoking affects many social gatherings in the community.
Sự gây hại của mạng xã hội thường bị người dùng trẻ bỏ qua.Social media's harmfulness is often ignored by its young users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh