Anh - Việt

Bản dịch của từ Harmonizing trong tiếng Việt

harmonizing

Verb

harmonizing (Verb)

/hˈɑɹmənaɪzɪŋ/
/hˈɑɹmənaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đưa (các bên, ý kiến, thứ tự, âm thanh...) thành thống nhất, hòa hợp hoặc làm cho phù hợp với nhau.

Đưa (các bên, ý kiến, thứ tự, âm thanh...) thành thống nhất, hòa hợp hoặc làm cho phù hợp với nhau.

To bring into agreement or accord.

Ví dụ
Cộng đồng đang phối hợp nỗ lực cho một môi trường sạch hơn vào năm 2024.The community is harmonizing efforts for a cleaner environment in 2024.
Họ không phối hợp quan điểm về chính sách nhập cư một cách hiệu quả.They are not harmonizing their views on immigration policies effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của harmonizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

harmonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

harmonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

harmonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

harmonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

harmonizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh