Anh - Việt

Bản dịch của từ Harper trong tiếng Việt

harper

Noun

harper (Noun)

/hˈɑɹpɚ/
/hˈɑɹpəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một nhạc sĩ, thường trong nhạc dân gian, chuyên chơi đàn hạc (harp).

A musician especially a folk musician who plays a harp.

Ví dụ
Harper đã giải trí cho đám đông bằng những giai điệu đàn harp tuyệt đẹp của mình.Harper entertained the crowd with her beautiful harp melodies.
Người chơi harp trẻ tuổi đã biểu diễn tại sự kiện xã hội tối qua.The young harper performed at the social event last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh