Anh - Việt

Bản dịch của từ Harpist trong tiếng Việt

harpist

Noun

harpist (Noun)

/hˈɑɹpɪst/
/hˈɑɹpɪst/
AI

Nghĩa 01

Người chơi đàn hạc, đặc biệt là người chơi đàn hạc có pedal (đàn hạc cổ điển dùng chân để thay đổi cao độ).

Someone who plays a harp especially a pedal harp.

Ví dụ
Người chơi đàn hạc đã biểu diễn tuyệt vời tại buổi hòa nhạc từ thiện hôm thứ Bảy.The harpist performed beautifully at the charity concert last Saturday.
Người chơi đàn hạc đã không biểu diễn trong sự kiện xã hội tháng trước.The harpist did not play during the social event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của harpist (Noun)

SingularPlural

harpist

harpists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh