Bản dịch của từ Have a lot to answer for trong tiếng Việt

Have a lot to answer for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a lot to answer for(Phrase)

hˈæv ə lˈɑt tˈu ˈænsɚ fˈɔɹ
hˈæv ə lˈɑt tˈu ˈænsɚ fˈɔɹ
01

Chịu trách nhiệm về việc gì đó xấu đã xảy ra

Taking responsibility for something bad that has happened

对发生的不好的事情承担责任

Ví dụ
02

Cần phải tự bào chữa cho hành động của mình

You need to justify your actions.

需要为自己的行为辩解

Ví dụ
03

Chịu trách nhiệm trước hậu quả của hành động của mình

Take responsibility for the consequences of your actions.

承担自己行为的后果

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh