Anh - Việt

Bản dịch của từ Have a lot to answer for trong tiếng Việt

have a lot to answer for

Phrase

have a lot to answer for (Phrase)

/hˈæv ə lˈɑt tˈu ˈænsɚ fˈɔɹ/
/hˈæv ə lˈɑt tˈu ˈænsɚ fˈɔɹ/
AI

Nghĩa 01

chịu trách nhiệm cho điều gì tồi tệ đã xảy ra

to be responsible for something bad that has happened

Ví dụ
Chính phủ có nhiều điều phải chịu trách nhiệm về vấn đề biến đổi khí hậu.Governments have a lot to answer for regarding climate change issues.
Nhiều công ty không có nhiều điều phải chịu trách nhiệm về ô nhiễm.Many companies do not have a lot to answer for in pollution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

cần phải biện minh cho hành động của mình

to need to justify one’s actions

Ví dụ
Các chính trị gia có nhiều điều phải giải thích sau vụ bê bối gần đây.Politicians have a lot to answer for after the recent scandal.
Họ không có nhiều điều phải giải thích về hành động của mình.They do not have a lot to answer for regarding their actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

chịu trách nhiệm về hậu quả của hành động của mình

to bear the consequences of one’s actions

Ví dụ
Các chính trị gia phải chịu trách nhiệm cho vụ bê bối tham nhũng gần đây.Politicians have a lot to answer for after the recent corruption scandal.
Học sinh không phải chịu trách nhiệm nhiều về điểm số của họ.Students do not have a lot to answer for regarding their grades.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh