Bản dịch của từ Have room trong tiếng Việt

Have room

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have room(Phrase)

hˈeɪv ʐˈuːm
ˈheɪv ˈrum
01

Dành thời gian để xem xét điều gì đó

To pay attention to something

对某事给予考虑或照料

Ví dụ
02

Có đủ không gian cho ai đó hoặc cái gì đó

Is there enough space for something or someone?

是否有足够的空间容纳某物或某人

Ví dụ
03

Có khả năng chứa chấp hoặc chấp nhận

Has the ability to accept or embrace

能够容纳或接受

Ví dụ