ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Have time
Dành thời gian cho một hoạt động
Allow time for an activity
允许留出时间进行一项活动
Không bị vội vã hay gấp gáp về thời gian
Not feeling pressured by time
不必匆忙或迫于时间压力
Để có đủ thời gian để làm gì đó
There is enough time to do something.
有足够的时间去做某事