Anh - Việt

Bản dịch của từ Headlong trong tiếng Việt

headlong

Adjective

headlong (Adjective)

/hˈɛdlɔŋ/
/hˈɛdlɑŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm việc hoặc di chuyển một cách vội vã, hấp tấp và thiếu thận trọng; lao đầu vào việc gì đó một cách ẩu, không suy nghĩ kỹ hậu quả.

In a rush with reckless haste.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ lao vào xu hướng mà không nghĩ đến hậu quả.Many young people headlong pursue trends without thinking about consequences.
Thế hệ lớn tuổi không vội vàng áp dụng công nghệ mới như thế hệ trẻ.Older generations do not headlong adopt new technologies like younger ones.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Di chuyển hoặc rơi về phía trước với phần đầu hướng về phía trước; đầu tiên lao về phía trước (thường diễn tả tư thế, chuyển động nhanh và thiếu thận trọng).

With the head foremost.

Ví dụ
Cô ấy nhảy vọt vào cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu.She jumped headlong into the debate about climate change.
Họ không lao vào những vấn đề xã hội.They did not dive headlong into the social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh