Bản dịch của từ Hearer trong tiếng Việt

Hearer

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hearer(Noun)

hˈɪɹɚ
hˈɪɹɚ
01

Người nghe — người tiếp nhận âm thanh hoặc lời nói; người lắng nghe điều gì đó.

A person who hears something.

Ví dụ

Hearer(Idiom)

ˈhɪ.rɚ
ˈhɪ.rɚ
01

'Hearer' theo nghĩa thành ngữ 'be no respecter of persons' có ý là không phân biệt người nào; đối xử công bằng hoặc áp dụng như nhau cho tất cả mọi người, bất kể địa vị, tuổi tác hay danh tiếng.

Be no respecter of persons.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ