Bản dịch của từ Heightening intuition trong tiếng Việt

Heightening intuition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heightening intuition(Noun)

hˈeɪtənɪŋ ˌɪntjuːˈɪʃən
ˈhaɪtənɪŋ ˌɪntuˈɪʃən
01

Sự gia tăng về quy mô hoặc mức độ của một cái gì đó

An increase in the scale or size of something.

某事物的规模或程度的扩大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động làm cho thứ gì đó cao hơn hoặc trở nên mãnh liệt hơn

Actions to intensify or make something more powerful

让某事变得更高或更强烈的行为

Ví dụ
03

Tình trạng trở nên cao hơn hoặc nâng cao trong mức độ

The condition is elevated or intensified.

处于提高或升高程度的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa