Anh - Việt

Bản dịch của từ Hemispherical trong tiếng Việt

hemispherical

Adjective

hemispherical (Adjective)

/hɛmɪsfˈɛɹɪkl/
/hɛmɪsfˈɛɹɪkl/
AI

Nghĩa 01

có dạng nửa hình cầu; giống nửa quả cầu

shaped like a half of a sphere.

Ví dụ
Mái vòm hình bán cầu của tòa nhà rất nổi bật trong ảnh.The hemispherical dome of the building is visually striking in photos.
Thiết kế hình bán cầu không thu hút tất cả mọi người trong cộng đồng.The hemispherical design does not appeal to everyone in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh