Bản dịch của từ Heretical trong tiếng Việt

Heretical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heretical(Adjective)

hɚˈɛɾɪkl̩
həɹˈɛɾɪkl̩
01

Tin hoặc thực hành những học thuyết tôn giáo bị coi là sai lầm, đi ngược lại giáo lý chính thống; mang tính dị giáo.

Believing in or practising religious heresy.

信仰异端

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ