Anh - Việt

Bản dịch của từ Heretical trong tiếng Việt

heretical

Adjective

heretical (Adjective)

/hɚˈɛɾɪkl̩/
/həɹˈɛɾɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Tin hoặc thực hành những học thuyết tôn giáo bị coi là sai lầm, đi ngược lại giáo lý chính thống; mang tính dị giáo.

Believing in or practising religious heresy.

Ví dụ
Những niềm tin sai lầm của nhóm dẫn đến cô lập xã hội.The heretical beliefs of the group led to social exclusion.
Quan điểm sai lầm về quy tắc xã hội gây tranh cãi trong cộng đồng.Heretical views on social norms caused controversy within the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh