Anh - Việt

Bản dịch của từ Heresy trong tiếng Việt

heresy

Noun

heresy (Noun)

/hˈɛɹəsi/
/hˈɛɹɪsi/
AI

Nghĩa 01

Niềm tin hoặc quan điểm trái ngược với giáo lý chính thống, đặc biệt là trong tôn giáo Cơ đốc; ý kiến bị coi là dị giáo hoặc phản lại đức tin truyền thống.

Belief or opinion contrary to orthodox religious especially Christian doctrine.

Ví dụ
Cộng đồng lên án sự dị đoan của anh ta với lời dạy của nhà thờ.The community condemned his heresy against the church's teachings.
Cô bị buộc tội phổ biến sự dị đoan và đối mặt với hậu quả nghiêm trọng.She was accused of spreading heresy and faced severe consequences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh