Anh - Việt

Bản dịch của từ Higgledy piggledy trong tiếng Việt

higgledy piggledy

Idiom

higgledy piggledy (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Diễn tả tình trạng lộn xộn, hỗn độn, không theo trật tự nào; mọi thứ bày bừa, rối rắm.

in a disorderly or chaotic manner.

Ví dụ
Cuộc họp diễn ra hỗn loạn, mọi người đều nói cùng một lúc.The meeting was higgledy piggledy, with everyone talking at once.
Kế hoạch cho sự kiện không hỗn loạn; chúng được tổ chức tốt.Their plans for the event were not higgledy piggledy; they were organized.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh