Bản dịch của từ High profile trong tiếng Việt

High profile

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High profile(Phrase)

hˈaɪ pɹˈoʊfˌaɪl
hˈaɪ pɹˈoʊfˌaɪl
01

Đang ở vị trí được nhiều người chú ý hoặc có địa vị, danh tiếng cao trong công chúng.

A position of public attention or of high status.

引人注目的地位或高社会地位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh