Bản dịch của từ Highschool trong tiếng Việt

Highschool

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highschool(Adjective)

hˈaɪskul
hˈaɪskul
01

Liên quan đến trường trung học phổ thông hoặc mang tính chất của học sinh, chương trình, hoạt động ở bậc trung học (high school).

Relating to or characteristic of high school.

高中相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Highschool(Noun)

hˈaɪskul
hˈaɪskul
01

Trường trung học phổ thông ở Mỹ, thường gồm các lớp 9 đến 12; nơi học sinh từ khoảng 14–18 tuổi học các môn cơ bản và chuẩn bị cho đại học hoặc nghề nghiệp.

A school that typically includes grades 912 in the US.

美国的中学,通常包括9到12年级。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh