Anh - Việt

Bản dịch của từ Hiker trong tiếng Việt

hiker

Noun

hiker (Noun)

/hˈaɪkɚ/
/hˈaɪkɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hay đi bộ đường dài (đi leo núi hoặc đi bộ nhiều quãng đường trong thiên nhiên). Thường chỉ người thường xuyên đi bộ đường dài như một hoạt động giải trí hoặc thể thao.

One who hikes especially frequently.

Ví dụ
Nhóm người đi bộ đường dài gặp nhau mỗi thứ bảy để leo núi.The hiker group meets every Saturday for mountain trails.
Cộng đồng người đi bộ đường dài tổ chức chuyến cắm trại ở vùng hoang dã.The hiker community organizes camping trips in the wilderness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hiker (Noun)

SingularPlural

hiker

hikers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh