Bản dịch của từ Hirple trong tiếng Việt

Hirple

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hirple(Verb)

hˈɝɹpl
hˈɝɹpl
01

Đi khập khiễng, đi cà nhắc do chân đau hoặc chấn thương; đi lắc khắc, bước đi không đều như bị khập khiễng.

Walk with a limp hobble.

跛行,走路一瘸一拐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh