Bản dịch của từ Limp trong tiếng Việt
Limp
VerbAdjectiveNoun

Limp (Verb)
lˈɪmp
ˈɫɪmp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiến hành một cách chậm chạp hoặc vụng về, di chuyển hoặc tiến triển với khó khăn.
To proceed slowly or awkwardly to move or progress with difficulty
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Limp (Adjective)
lˈɪmp
ˈɫɪmp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Limp (Noun)
lˈɪmp
ˈɫɪmp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Di chuyển chậm rãi hoặc vụng về, tiến triển với khó khăn.
A manner of walking characterized by a distinctive and awkward movement
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
