Bản dịch của từ Sway trong tiếng Việt

Sway

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sway (Noun)

swˈei
swˈei
01

Quyền lực hoặc khả năng chi phối, kiểm soát hành động, quyết định của người khác hay một sự việc.

Rule; control.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuyển động nhịp nhàng, lắc qua lắc lại từ bên này sang bên kia.

A rhythmical movement from side to side.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sway (Verb)

swˈei
swˈei
01

Di chuyển hoặc làm cho chuyển động chậm rãi, nhịp nhàng về phía trước và phía sau hoặc sang hai bên (như cây cối, người hoặc vật bị gió đẩy; thân người lắc nhẹ).

Move or cause to move slowly or rhythmically backwards and forwards or from side to side.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có quyền điều khiển, ảnh hưởng đến người khác hoặc hướng đi của một việc/ quyết định; làm cho người khác thay đổi ý kiến hoặc hành động theo ý mình.

Control or influence (a person or course of action)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ