Anh - Việt

Bản dịch của từ Hisself trong tiếng Việt

hisself

Pronoun

hisself (Pronoun)

/hɪsˈɛlf/
/hɪsˈɛlf/
AI

Nghĩa 01

Từ “hisself” là dạng phương ngữ hoặc thân mật của “himself” (chính anh ấy). Thường dùng trong lời nói địa phương hoặc khẩu ngữ, không chuẩn văn phạm.

now chiefly dialectal or informal Himself.

Ví dụ
Anh ấy luôn nói về bản thân mình ở ngôi thứ ba.He always talks about hisself in the third person.
Cô ấy không tin vào bản thân anh ấy khi anh ấy biện hộ.She doesn't believe hisself when he makes excuses.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh