Bản dịch của từ Hisself trong tiếng Việt

Hisself

Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hisself(Pronoun)

hɪsˈɛlf
hɪsˈɛlf
01

Từ “hisself” là dạng phương ngữ hoặc thân mật của “himself” (chính anh ấy). Thường dùng trong lời nói địa phương hoặc khẩu ngữ, không chuẩn văn phạm.

Now chiefly dialectal or informal Himself.

他自己

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh