Anh - Việt

Bản dịch của từ Hitched trong tiếng Việt

hitched

Verb

hitched (Verb)

/hˈɪtʃt/
/hˈɪtʃt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'hitch' (kết nối, móc, cột, đi nhờ hoặc bị vướng). Thường dùng để nói rằng hành động 'hitch' đã xảy ra trong quá khứ.

simple past and past participle of hitch.

Ví dụ
Họ đã nối xe của mình với dự án cộng đồng mới năm ngoái.They hitched their wagon to the new community project last year.
Cô ấy đã không gắn kế hoạch của mình với sự kiện xã hội lần này.She did not hitched her plans to the social event this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hitched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hitch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hitched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hitched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hitches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hitching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh