Anh - Việt

Bản dịch của từ Hitches trong tiếng Việt

hitches

Noun

hitches (Noun)

/hˈɪtʃɪz/
/hˈɪtʃɪz/
AI

Nghĩa 01

“Hitches” là dạng số nhiều của “hitch”, thường chỉ những sự cố nhỏ, trục trặc, hoặc trở ngại bất ngờ khi thực hiện một việc nào đó (ví dụ trục trặc kỹ thuật, vấn đề nhỏ trong kế hoạch).

plural of hitch.

Ví dụ
Nhiều sự cố có thể xảy ra trong các sự kiện xã hội như đám cưới.Many hitches can occur during social events like weddings.
Không có sự cố nào trong việc lên kế hoạch cho buổi hòa nhạc từ thiện cuối tuần này.There are no hitches in planning the charity concert this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hitches (Noun)

SingularPlural

hitch

hitches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh