Bản dịch của từ Hitching trong tiếng Việt

Hitching

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hitching(Verb)

ˈhɪ.tʃɪŋ
ˈhɪ.tʃɪŋ
01

"Hitching" là dạng hiện tại phân từ (present participle) hoặc danh động từ (gerund) của động từ tiếng Anh "hitch". Trong nghĩa phổ biến, "hitch" nghĩa là: tạm nhờ đi nhờ xe, đi ké (nhờ người lái xe cho mình đi một đoạn). Vì vậy "hitching" thường có nghĩa là đang (hoặc việc) đi nhờ xe, đang gọi nhờ ai cho đi ké hoặc đang mắc kẹt/ gặp trục trặc (trong nghĩa khác của "hitch").

Present participle and gerund of hitch.

搭便车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hitching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hitch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hitched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hitched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hitches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hitching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ