Anh - Việt

Bản dịch của từ Hitherto trong tiếng Việt

hitherto

Adverb

hitherto (Adverb)

/hˈɪðəɹtu/
/hˈɪðɝtˈu/
AI

Nghĩa 01

Cho tới thời điểm này; cho tới thời điểm được nhắc tới (nghĩa là 'đến bây giờ').

Until now or until the point in time under discussion.

Ví dụ
Cho đến nay, cô ấy chưa bao giờ tham gia sự kiện xã hội.Hitherto, she had never been to a social event.
Anh ấy cho đến nay đã tránh các buổi tụ tập xã hội lớn.He had hitherto avoided large social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh