Anh - Việt

Bản dịch của từ Hoisted trong tiếng Việt

hoisted

Verb

hoisted (Verb)

/hˈɔɪstɪd/
/hˈɔɪstɪd/
AI

Nghĩa 01

“Hoisted” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “hoist”, nghĩa là đã nâng, kéo lên hoặc treo vật gì đó lên vị trí cao hơn (thường bằng tay, ròng rọc hoặc máy móc).

simple past and past participle of hoist.

Ví dụ
Cộng đồng đã kéo cờ trong lễ hội năm ngoái.The community hoisted the flag during the festival last year.
Họ đã không kéo băng rôn cho sự kiện từ thiện.They did not hoist the banner for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hoisted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hoist

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hoisted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hoisted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hoists

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hoisting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh