Bản dịch của từ Hold firm trong tiếng Việt

Hold firm

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold firm(Phrase)

hˈəʊld fˈɜːm
ˈhoʊɫd ˈfɝm
01

Kiên định trong niềm tin hoặc hành động của mình

Stay confident and firm in your beliefs or actions.

坚持信念或行动

Ví dụ
02

Từ chối nhường bước hoặc thay đổi ý kiến

Firmly refusing to compromise or change one's stance

拒绝让步或改变主意

Ví dụ
03

Duy trì một lập trường vững chắc

Maintain a solid position

坚持坚定的立场

Ví dụ