ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hold identical beliefs
Chung suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
To see eye to eye with someone.
观点一致或想法相同
Tin tưởng vào cùng một nguyên tắc hoặc ý tưởng
Believe in similar principles or ideas.
相信相同的原则或理念
Chia sẻ cùng niềm tin hoặc giá trị
Sharing in hopes or values
分享共同的信念或价值观