Bản dịch của từ Hollowing trong tiếng Việt

Hollowing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hollowing(Verb)

hˈɑloʊɪŋ
hˈɑloʊɪŋ
01

"Hollowing" là dạng hiện tại/phân từ của động từ "hollow", nghĩa là đang làm cho cái gì đó rỗng bên trong hoặc đang tạo ra một chỗ lõm, khoét rỗng. Có thể dùng cho hành động khoét rỗng (đồ vật), làm lõm (bụng, mặt), hoặc mô tả một quá trình trở nên trống rỗng.

Present participle and gerund of hollow.

使内部空洞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hollowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hollow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hollowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hollowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hollows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hollowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ