Anh - Việt

Bản dịch của từ Homed trong tiếng Việt

homed

Verb

homed (Verb)

/hˈoʊmd/
/hˈoʊmd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'home', nghĩa là 'đưa về nhà', 'chuyển về nhà' hoặc (trong thể thao) 'ghi bàn/đưa bóng về vị trí ghi điểm' tuỳ ngữ cảnh.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'home', nghĩa là 'đưa về nhà', 'chuyển về nhà' hoặc (trong thể thao) 'ghi bàn/đưa bóng về vị trí ghi điểm' tuỳ ngữ cảnh.

simple past and past participle of home.

Ví dụ
Cô ấy tập trung vào ý chính trong bài luận IELTS của mình.She homed in on the main idea in her IELTS essay.
Anh ấy không tập trung vào các điểm chính trong bài thi nói.He didn't homed in on the key points during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh