Bản dịch của từ Homemaker trong tiếng Việt

Homemaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homemaker(Noun)

hˈoʊmmeɪkɚ
hˈoʊmmeɪkəɹ
01

Một người (thường là phụ nữ) chuyên quản lý công việc trong gia đình: chăm sóc nhà cửa, nấu ăn, dọn dẹp, chăm sóc con cái và tổ chức cuộc sống gia đình.

A person especially a woman who manages a home.

家庭主妇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Homemaker (Noun)

SingularPlural

Homemaker

Homemakers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ