Anh - Việt

Bản dịch của từ Homeostatic trong tiếng Việt

homeostatic

Adjective

homeostatic (Adjective)

/hoʊmiəstˈætɪk/
/hoʊmioʊstˈætɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến cân bằng nội môi (quá trình cơ thể giữ ổn định các điều kiện bên trong như nhiệt độ, pH, nồng độ muối, v.v.).

biology physiology Of or pertaining to homeostasis.

Ví dụ
Các cơ chế cân bằng giúp duy trì ổn định nội bộ trong sinh vật sống.Homeostatic mechanisms help maintain internal stability in living organisms.
Bỏ qua quá trình cân bằng có thể dẫn đến vấn đề về sức khỏe và mất cân đối.Ignoring homeostatic processes can lead to health issues and imbalances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh