Anh - Việt

Bản dịch của từ Homicidal trong tiếng Việt

homicidal

Adjective

homicidal (Adjective)

/hɑməsˈaɪdl/
/hɑmɪsˈaɪdl/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng hoặc khuynh hướng giết người; mang bản chất sát nhân (miêu tả người hoặc hành vi có thể gây ra hoặc muốn gây ra cái chết cho người khác).

Có khả năng hoặc khuynh hướng giết người; mang bản chất sát nhân (miêu tả người hoặc hành vi có thể gây ra hoặc muốn gây ra cái chết cho người khác).

Capable of or tending towards murder murderous.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu tiết lộ xu hướng sát nhân ở một số tội phạm bạo lực.The documentary revealed homicidal tendencies in some violent offenders.
Nhiều người không tin rằng những suy nghĩ sát nhân là phổ biến.Many people do not believe that homicidal thoughts are common.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh