Bản dịch của từ Murder trong tiếng Việt

Murder

Noun [U/C]Verb

Murder Noun

/mˈɝdɚ/
/mˈɝɹdəɹ/
01

Một nhiệm vụ hoặc trải nghiệm rất khó khăn hoặc khó chịu.

A very difficult or unpleasant task or experience

Ví dụ

Dealing with poverty is a murder for many families.

Đối phó với nghèo khó là một vấn đề khó khăn đối với nhiều gia đình.

The lack of education is a murder for social progress.

Sự thiếu hụt giáo dục là một vấn đề khó khăn đối với tiến bộ xã hội.

02

Một nhóm quạ.

A group of crows

Ví dụ

A murder of crows gathered on the tree branches.

Một bầy quạ tập trung trên các cành cây.

The murder of crows flew away when the storm approached.

Bầy quạ bay đi khi cơn bão đến gần.

03

Việc giết người một cách trái pháp luật có chủ ý trước.

The unlawful premeditated killing of one human being by another

Ví dụ

Murder rates have been decreasing in urban areas recently.

Tỷ lệ giết người đã giảm trong các khu đô thị gần đây.

The murder investigation led to the arrest of three suspects.

Cuộc điều tra về vụ giết người đã dẫn đến bắt giữ ba nghi can.

Kết hợp từ của Murder (Noun)

CollocationVí dụ

Horrific murder

Vụ án mạng kinh hoàng

The horrific murder shocked the entire community.

Vụ án mạng kinh hoàng đã làm cho cả cộng đồng hoảng sợ.

Mysterious murder

Vụ án mạng bí ẩn

The mysterious murder shocked the small community.

Vụ án mạng bí ẩn làm cho cộng đồng nhỏ hoảng sợ.

Gangland murder

Vụ án mạng trong giới xã hội đen

The gangland murder shocked the community.

Vụ án giết người trong băng đảng làm xói mòn cộng đồng.

Systematic murder

Giết người theo hệ thống

The investigation revealed a systematic murder of homeless individuals.

Cuộc điều tra đã phơi bày việc giết người một cách có hệ thống của những người vô gia cư.

Judicial murder

Án mạng hình sự

The innocent man was a victim of judicial murder.

Người đàn ông vô tội là nạn nhân của án tử hình.

Murder Verb

/mˈɝdɚ/
/mˈɝɹdəɹ/
01

Trừng phạt nghiêm khắc hoặc rất tức giận.

Punish severely or be very angry with

Ví dụ

The community condemns murder and seeks justice for victims.

Cộng đồng lên án tội giết người và tìm công lý cho nạn nhân.

People murder relationships by spreading rumors and causing conflicts.

Mọi người giết chết mối quan hệ bằng cách lan truyền tin đồn và gây ra xung đột.

02

Giết (ai đó) một cách bất hợp pháp và có chủ ý trước.

Kill someone unlawfully and with premeditation

Ví dụ

The suspect was arrested for attempting to murder his neighbor.

Nghi can bị bắt vì cố gắng giết hàng xóm của mình.

The murder case shocked the entire community.

Vụ án giết người khiến cả cộng đồng hoảng sợ.

Kết hợp từ của Murder (Verb)

CollocationVí dụ

Be found murdered

Bị sát hại

Two teenagers were found murdered in the abandoned house.

Hai thiếu niên bị sát hại trong căn nhà bỏ hoang.

Be charged with murdering somebody

Bị buộc tội giết người

He was charged with murdering his neighbor.

Anh ta bị buộc tội giết người hàng xóm.

Be found guilty of murdering somebody

Bị kết án về tội giết người

He was found guilty of murdering his neighbor.

Anh ta bị kết án tội giết người hàng xóm.

Admit murdering somebody

Thừa nhận đã giết ai đó

He admitted murdering his neighbor in a social gathering.

Anh ta thừa nhận đã giết người hàng xóm trong buổi tụ tập xã hội.

Be accused of murdering somebody

Bị buộc tội giết người

He was accused of murdering his neighbor.

Anh ta bị buộc tội giết người hàng xóm.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Murder

/ɡˈɛt əwˈeɪ wˈɪð mɝˈdɚ/

Làm mà không bị phát hiện/ Làm chuyện xấu mà không bị trừng phạt

To do something very bad and not get punished for it.

He always seems to get away with murder in the office.

Anh ta luôn dường như thoát tội giết người trong văn phòng.

/skɹˈim blˈʌdi mɝˈdɚ/

Kêu trời kêu đất/ La làng la xóm

To complain bitterly; to complain unduly.

She screamed bloody murder when her phone was stolen.

Cô ấy la hét thét khi điện thoại của cô bị đánh cắp.

Thành ngữ cùng nghĩa: yell bloody murder...

/kɹˈaɪ blˈʌdi mɝˈdɚ/

La làng la xóm

To scream as if something very serious has happened, especially unnecessarily.

When the child lost his toy, he cried bloody murder.

Khi đứa trẻ mất đồ chơi, nó la hét thậm thiết.