Anh - Việt

Bản dịch của từ Homiletic trong tiếng Việt

homiletic

NounNoun Uncountable

homiletic (Noun)

/hɑməlˈɛtɪks/
/hɑməlˈɛtɪks/
AI

Nghĩa 01

Nghệ thuật giảng đạo hoặc viết bài thuyết giảng (cách soạn và trình bày những bài giảng trong tôn giáo).

the art of preaching or writing sermons.

Ví dụ
Phong cách giảng đạo của ông đã thu hút khán giả trong sự kiện cộng đồng.His homiletic style captivated the audience during the community event.
Nhiều người không đánh giá cao những thông điệp giảng đạo trong xã hội hiện đại.Many people do not appreciate homiletic messages in modern society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

homiletic (Noun Uncountable)

/hɑməlˈɛtɪks/
/hɑməlˈɛtɪks/
AI

Nghĩa 01

Nghệ thuật giảng đạo hoặc soạn thảo bài thuyết giảng (việc trình bày, viết và truyền đạt bài giảng tôn giáo).

the art of preaching or writing sermons.

Ví dụ
Phong cách giảng đạo của anh ấy thu hút khán giả trong các cuộc họp cộng đồng ở Chicago.His homiletic style captivates audiences during community meetings in Chicago.
Cô ấy không sử dụng kỹ thuật giảng đạo trong các bài phát biểu về công bằng xã hội.She does not use homiletic techniques in her speeches for social justice.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh