Bản dịch của từ Homiletic trong tiếng Việt

Homiletic

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homiletic(Noun)

hɑməlˈɛtɪks
hɑməlˈɛtɪks
01

Nghệ thuật giảng đạo hoặc viết bài thuyết giảng (cách soạn và trình bày những bài giảng trong tôn giáo).

The art of preaching or writing sermons.

讲道艺术

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Homiletic(Noun Uncountable)

hɑməlˈɛtɪks
hɑməlˈɛtɪks
01

Nghệ thuật giảng đạo hoặc soạn thảo bài thuyết giảng (việc trình bày, viết và truyền đạt bài giảng tôn giáo).

The art of preaching or writing sermons.

讲道艺术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ