Anh - Việt

Bản dịch của từ Homo trong tiếng Việt

homo

NounAdjective

homo (Noun)

/hˈoʊmoʊ/
/hˈoʊmoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một chi (genus) trong họ linh trưởng, bao gồm các loài người; Homo là chi mà loài người hiện đại (Homo sapiens) thuộc về.

The genus of primates of which modern humans (Homo sapiens ) are the present-day representatives.

Ví dụ
Homo sapiens tiến hóa từ các loài Homo trước đó.Homo sapiens evolved from earlier Homo species.
Các nhà nhân chủng học nghiên cứu hành vi của Homo erectus.Anthropologists study the behavior of Homo erectus.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ chỉ một người đàn ông có khuynh hướng tình cảm và/hoặc tình dục chủ yếu với những người cùng giới (một người đàn ông đồng tính).

A homosexual man.

Ví dụ
John đã công khai mình là người đồng tính vào năm ngoái.John came out as a homo last year.
Cộng đồng người đồng tính đã tổ chức một cuộc diễu hành tự hào.The homo community organized a pride parade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của homo (Noun)

SingularPlural

homo

homos

homo (Adjective)

/hˈoʊmoʊ/
/hˈoʊmoʊ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người có xu hướng tình cảm và/hoặc tình dục với người cùng giới; tức là đồng tính.

Homosexual.

Ví dụ
John tự hào về sự dũng cảm của người anh trai đồng tính của mình.John is proud of his homo brother's bravery.
Cộng đồng đồng tính kỷ niệm Tháng Tự hào bằng những cuộc diễu hành đầy màu sắc.The homo community celebrated Pride Month with colorful parades.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh