Anh - Việt

Bản dịch của từ Honourableness trong tiếng Việt

honourableness

Noun

honourableness (Noun)

/ˈɑnəɹəblnɛs/
/ˈɑnəɹəblnɛs/
AI

Nghĩa 01

Đức tính hoặc phẩm chất cao thượng, đáng tôn trọng; tính trung thực, liêm khiết và hành xử đúng mực thể hiện phẩm giá.

The quality of being honorable or noble.

Ví dụ
Tính danh dự của Martin Luther King Jr. đã truyền cảm hứng cho nhiều phong trào xã hội.The honourableness of Martin Luther King Jr. inspired many social movements.
Tính danh dự của hành động của ông thường bị các nhà phê bình đặt câu hỏi.The honourableness of his actions is often questioned by critics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh